Nghĩa tiếng Việt
- Anh hề, vai hề.danh từ
- Người quê mùa.danh từ
- Người thô lỗ; người mất dạy.danh từ
- Làm hề; đóng vai hề.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The clown made children laugh at the show.
-
Don't be such a clown at the table.
-
His clown behavior upset the whole group.
-
She can clown for the party crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép