Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông).danh từ
- Áo choàng (phụ nữ); (từ cổ, nghĩa cổ) váy.danh từ
- Bộ lông (thú).danh từ
- Lớp, lượt (sơn, vôi... ).danh từ
- Màng.danh từ
- Túi (buồm).danh từ
- Mặc áo choàng.động từ
- Phủ, tẩm, bọc, tráng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a dark coat to school.
-
The coat played a key role.
-
The dog's coat was soft and clean.
-
Apply a fresh coat of paint to the wall.
-
Peel the coat from the onion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép