TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ coat – Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông); Áo choàng (phụ nữ); (từ cổ, nghĩa cổ) váy; Bộ lông (thú)

coat

/kəʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông).danh từ
  2. Áo choàng (phụ nữ); (từ cổ, nghĩa cổ) váy.danh từ
  3. Bộ lông (thú).danh từ
  4. Lớp, lượt (sơn, vôi... ).danh từ
  5. Màng.danh từ
  6. Túi (buồm).danh từ
  7. Mặc áo choàng.động từ
  8. Phủ, tẩm, bọc, tráng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore a dark coat to school.

  2. The coat played a key role.

  3. The dog's coat was soft and clean.

  4. Apply a fresh coat of paint to the wall.

  5. Peel the coat from the onion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép