TanroDictionary Sổ từ

coax

/kəʊks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must coax the cat into the house.

  2. to coax a child to take his medicine

    dỗ đứa trẻ uống thuốc

  3. to coax something out of somebody

    dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai

  4. to coax somebody into doing something

    tán ai làm gì

  5. to coax fire to light

    cời lửa cho cháy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép