Nghĩa tiếng Việt
- Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must coax the cat into the house.
-
to coax a child to take his medicine
dỗ đứa trẻ uống thuốc
-
to coax something out of somebody
dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
-
to coax somebody into doing something
tán ai làm gì
-
to coax fire to light
cời lửa cho cháy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép