Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh, mệnh lệnh.danh từ
- Nhiệm vụ, phận sự.danh từ
- Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác.danh từ
- Hội đồng uỷ ban.danh từ
- Tiền hoa hồng.danh từ
- Sự phạm, sự can phạm.danh từ
- Bằng phong các cấp sĩ quan.danh từ
- Sự trang bị vũ khí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The captain read the commission aloud.
-
She was appointed to a special commission.
-
He is currently in commission for this project.
-
They formed a commission of inquiry today.
-
He works as a salesman on commission.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép