TanroDictionary Sổ từ

commission

/kəˈmɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh, mệnh lệnh.danh từ
  2. Nhiệm vụ, phận sự.danh từ
  3. Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác.danh từ
  4. Hội đồng uỷ ban.danh từ
  5. Tiền hoa hồng.danh từ
  6. Sự phạm, sự can phạm.danh từ
  7. Bằng phong các cấp sĩ quan.danh từ
  8. Sự trang bị vũ khí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The captain read the commission aloud.

  2. She was appointed to a special commission.

  3. He is currently in commission for this project.

  4. They formed a commission of inquiry today.

  5. He works as a salesman on commission.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép