TanroDictionary Sổ từ

common

/ˈkɒmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chung, công, công cộng.tính từ
  2. thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông.tính từ
  3. tầm thường; thô tục.tính từ
  4. đất công.danh từ
  5. quyền được hưởng trên đất đai của người khác.danh từ
  6. sự chung, của chung.danh từ
  7. những người bình dân, dân chúng.danh từ
  8. điểm chungdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Is there a common language for all these people?

  2. Red roses are very common flowers in this garden.

  3. He was criticized for his common appearance at the party.

  4. The children played on the common.

  5. The farmers have common of pasturage for their sheep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép