Nghĩa tiếng Việt
- Chung, công, công cộng.tính từ
- thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông.tính từ
- tầm thường; thô tục.tính từ
- đất công.danh từ
- quyền được hưởng trên đất đai của người khác.danh từ
- sự chung, của chung.danh từ
- những người bình dân, dân chúng.danh từ
- điểm chungdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Is there a common language for all these people?
-
Red roses are very common flowers in this garden.
-
He was criticized for his common appearance at the party.
-
The children played on the common.
-
The farmers have common of pasturage for their sheep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép