TanroDictionary Sổ từ

compact

/kəmˈpækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoả thuận.danh từ
  2. Hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước.danh từ
  3. Hộp phấn sáp bỏ túi.danh từ
  4. Kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch.tính từ
  5. Nhỏ gọn.tính từ
  6. Chật ních, chen chúc.tính từ
  7. Cô đọng, súc tích.tính từ
  8. Chất chứa, chứa đầy, đầy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two nations signed a formal compact today.

  2. They reached a social compact to protect rights.

  3. She kept her pills in a small compact.

  4. The soil was a compact mass of clay.

  5. She prefers driving a compact car in traffic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép