Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoả thuận.danh từ
- Hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước.danh từ
- Hộp phấn sáp bỏ túi.danh từ
- Kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch.tính từ
- Nhỏ gọn.tính từ
- Chật ních, chen chúc.tính từ
- Cô đọng, súc tích.tính từ
- Chất chứa, chứa đầy, đầy.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The two nations signed a formal compact today.
-
They reached a social compact to protect rights.
-
She kept her pills in a small compact.
-
The soil was a compact mass of clay.
-
She prefers driving a compact car in traffic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép