Nghĩa tiếng Việt
- Nối, nối lại, chấp nối, câu thông.động từ
- Liên hệ (trong ý nghĩ).động từ
- Làm cho có mạch lạc.động từ
- , dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với.động từ
- Nối nhau, nối tiếp nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please connect one thing to number five.
-
The story connects the two ideas well.
-
Please connect the points in order.
-
They connect through a family link.
-
The two trains connect at the main station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép