Nghĩa tiếng Việt
- Đoạt, xâm chiếm; chiến thắng.động từ
- Chinh phục, chế ngự.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They hope to conquer the mountain by noon.
-
You must conquer your fear of public speaking.
-
to conquer an enemy
chiến thắng quân thù
-
to stop to conquer
hạ mình để chinh phục
-
to conquer a bad habit
chế ngự được một thói xấu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép