TanroDictionary Sổ từ

contact

/ˈkɒntækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạm, sự tiếp xúc.danh từ
  2. Tiếp điểm.danh từ
  3. Sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece).danh từ
  4. Sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới.danh từ
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen.danh từ
  6. Người đầu mối liên lạc.danh từ
  7. Người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh).danh từ
  8. Cho tiếp với, cho tiếp xúc với.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our troops are in contact with the enemy now.

  2. The wires lost contact during the storm.

  3. You must break contact before moving to the next room.

  4. I am in contact with my old school friends.

  5. He met his future partner through a contact.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép