Nghĩa tiếng Việt
- Chở, chuyên chở, vận chuyển.động từ
- Truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển.động từ
- Chuyển nhượng, sang tên (tài sản).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They convey fresh fruit to the market.
-
Please convey my best wishes to your family.
-
He conveyed the house to his daughter.
-
convey my good wishes to your parents
nhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép