Nghĩa tiếng Việt
- Người bị kết án tù, người tù.danh từ
- Kết án, tuyên bố có tội.động từ
- Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù... ).động từ
Tiếng Nhật
- 囚人しゅうじんtù nhân, phạm nhân
Ví dụ
-
The convict was sent to a large prison.
-
The judge will convict him of the crime.
-
The evidence convicted him of his mistake.
-
convict prison (establishment)
nhà tù, khám lớn
-
returned convict
tù được phóng thích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép