Nghĩa tiếng Việt
- Lồng gà, chuồng gà.danh từ
- Cái đó, cái lờ (bắt cá).danh từ
- , (từ lóng) nhà tù, trại giam.danh từ
- Nhốt gà vào lồng (chuồng).động từ
- giam, nhốt lại.động từ
Ví dụ
-
The hens stayed in the coop at night.
-
He set the fish trap, called a coop.
-
They managed to fly the coop last night.
-
We coop the chickens before sunset.
-
They coop the dog inside the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép