TanroDictionary Sổ từ

cope

/kəʊp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo lễ.danh từ
  2. Bầu, vòm; áo khoác, màn.danh từ
  3. Nắp khuôn đúc.danh từ
  4. Coping.danh từ
  5. Cái chao, cái chụp.danh từ
  6. Khoác áo lễ (cho giáo sĩ).động từ
  7. Xây vòm.động từ
  8. Xây mái (một bức tường).động từ

Ví dụ

  1. The bishop wore a cope for the service.

  2. The cope of night covers the quiet valley.

  3. The cope fit tightly over the mold.

  4. The wall ended with a stone cope.

  5. She lowered the lamp into the cope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép