TanroDictionary Sổ từ

cot

/kɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ).danh từ
  2. Võng.danh từ
  3. Giường xếpdanh từ
  4. Của cotangent.danh từ
  5. Lều, lán.danh từ
  6. Nhà tranh.danh từ
  7. Cho (cừu... ) vào lán.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baby slept soundly in her cot.

  2. We rested in a cot under the trees.

  3. He unfolded the cot for the guest.

  4. We studied the cot of the angle in class.

  5. The hikers stayed in a small cot overnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép