Nghĩa tiếng Việt
- Giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ).danh từ
- Võng.danh từ
- Giường xếpdanh từ
- Của cotangent.danh từ
- Lều, lán.danh từ
- Nhà tranh.danh từ
- Cho (cừu... ) vào lán.động từ
Tiếng Nhật
- 寝床ねどこgiường, chỗ ngủ, phòng ngủ
Ví dụ
-
The baby slept soundly in her cot.
-
We rested in a cot under the trees.
-
He unfolded the cot for the guest.
-
We studied the cot of the angle in class.
-
The hikers stayed in a small cot overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép