Nghĩa tiếng Việt
- Bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl).danh từ
- Sự đếm; sự tính.danh từ
- Tổng số.danh từ
- Điểm trong lời buộc tội.danh từ
- Sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count-out).danh từ
- Đếm; tính.động từ
- Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.động từ
- Coi là, coi như, chom là.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The count visited the village in spring.
-
The final count showed that we won the game.
-
The final count was higher than we expected.
-
That count in the report was false.
-
The meeting ended after a brief count.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép