Nghĩa tiếng Việt
- Nước, quốc gia.danh từ
- Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở.danh từ
- Nhân dân (một nước).danh từ
- Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.danh từ
- Số ít nông thôn, thôn dã.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our country has many beautiful lakes.
-
He returned to his country after years away.
-
The country wants clean water for all.
-
We went for a long walk in the country.
-
Many people prefer to live in the quiet country.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép