TanroDictionary Sổ từ

couple

/ˈkʌpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi, cặp.danh từ
  2. Đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế.danh từ
  3. Dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn).danh từ
  4. Cặp chó săn.danh từ
  5. Ngẫu lực.danh từ
  6. Buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi.động từ
  7. Nối hợp lại, ghép lại.động từ
  8. Cho cưới, cho lấy nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A couple of girls are waiting for us.

  2. The young couple went to the park.

  3. The dogs were held on a couple.

  4. A couple chased the fox across the field.

  5. The machine produced a strong couple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép