Nghĩa tiếng Việt
- Đôi, cặp.danh từ
- Đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế.danh từ
- Dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn).danh từ
- Cặp chó săn.danh từ
- Ngẫu lực.danh từ
- Buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi.động từ
- Nối hợp lại, ghép lại.động từ
- Cho cưới, cho lấy nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A couple of girls are waiting for us.
-
The young couple went to the park.
-
The dogs were held on a couple.
-
A couple chased the fox across the field.
-
The machine produced a strong couple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép