Nghĩa tiếng Việt
- Sân nhà.danh từ
- Toà án; quan toà; phiên toà.danh từ
- Cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu.danh từ
- Sân (đánh quần vợt... ).danh từ
- Phố cụt.danh từ
- Sự ve vãn, sẹ tán tỉnh.danh từ
- Tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ.động từ
- Ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The children played in the court behind the house.
-
The judge will hear the case in court tomorrow.
-
The king held a grand court in the palace.
-
The tennis court was wet after rain.
-
She parked at the end of the court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép