TanroDictionary Sổ từ

cowl

/kaʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ trùm đầu (của thầy tu).danh từ
  2. Cái chụp ống khói.danh từ
  3. Capô (che đầu máy).danh từ

Ví dụ

  1. The monk wore a dark cowl.

  2. Smoke escaped through the cowl above.

  3. The mechanic opened the car cowl.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép