Nghĩa tiếng Việt
- Mũ trùm đầu (của thầy tu).danh từ
- Cái chụp ống khói.danh từ
- Capô (che đầu máy).danh từ
Ví dụ
-
The monk wore a dark cowl.
-
Smoke escaped through the cowl above.
-
The mechanic opened the car cowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép