Nghĩa tiếng Việt
- Viết tắt của cụm từ "Critically Endangered".X
- Cực kỳ nguy cấp.X
Tiếng Nhật
- クロムcrom (Cr)
Ví dụ
-
The abbreviation cr stands for cụm từ "Critically Endangered.
-
The word cr was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép