Nghĩa tiếng Việt
- Cuống; chân; đùi.danh từ
Ví dụ
-
The veterinarian checked the crus bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːs/
The veterinarian checked the crus bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép