TanroDictionary Sổ từ

craft

/krɑːft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề, nghề thủ công.danh từ
  2. Tập thể những người cùng nghề (thủ công).danh từ
  3. Mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo.danh từ
  4. (hàng hải) tàu.danh từ
  5. Máy bay.danh từ
  6. Hội tam điểm.danh từ
  7. làm (bằng tay), gia côngđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her craft is making wooden toys.

  2. The craft met every month downtown.

  3. He used craft to win the game.

  4. The craft waited near the harbor.

  5. A small craft flew over the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép