Nghĩa tiếng Việt
- Nghề, nghề thủ công.danh từ
- Tập thể những người cùng nghề (thủ công).danh từ
- Mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo.danh từ
- (hàng hải) tàu.danh từ
- Máy bay.danh từ
- Hội tam điểm.danh từ
- làm (bằng tay), gia côngđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her craft is making wooden toys.
-
The craft met every month downtown.
-
He used craft to win the game.
-
The craft waited near the harbor.
-
A small craft flew over the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép