Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhồi sọ, sự luyện thi.danh từ
- Đám đông chật ních.danh từ
- lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.danh từ
- Nhồi, nhét, tống vào.động từ
- Nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh).động từ
- Nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo).động từ
- Ních đầy bụng, ngốn, nhồi.động từ
- Học luyện thi, ôn thi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She did a cram before the exam.
-
The train was a cram at rush hour.
-
That excuse is a cram.
-
Please cram the clothes into the bag.
-
We cram for the test all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép