TanroDictionary Sổ từ

cram

/kræm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhồi sọ, sự luyện thi.danh từ
  2. Đám đông chật ních.danh từ
  3. lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.danh từ
  4. Nhồi, nhét, tống vào.động từ
  5. Nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh).động từ
  6. Nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo).động từ
  7. Ních đầy bụng, ngốn, nhồi.động từ
  8. Học luyện thi, ôn thi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She did a cram before the exam.

  2. The train was a cram at rush hour.

  3. That excuse is a cram.

  4. Please cram the clothes into the bag.

  5. We cram for the test all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép