Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc; cái gậy có móc.danh từ
- Gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục).danh từ
- Cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung).danh từ
- Sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại.danh từ
- Chỗ xong, khúc quanh co.danh từ
- , (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt.danh từ
- Uốn cong, bẻ cong.động từ
- Cong lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He hung his coat on the crook.
-
The shepherd held a crook in one hand.
-
There is a slight crook in his wooden cane.
-
A small crook of the knee helped him balance.
-
Take the next crook in the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép