Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn nhai lại (động vật nhai lại).danh từ
- Mồi thuốc lá nhai; miếng trầu.danh từ
Ví dụ
-
The cow stood in the field to chew cud.
-
He spit out the cud after chewing.
-
to chew the cud
nhai lại; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép