TanroDictionary Sổ từ

cud

/kʌd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn nhai lại (động vật nhai lại).danh từ
  2. Mồi thuốc lá nhai; miếng trầu.danh từ

Ví dụ

  1. The cow stood in the field to chew cud.

  2. He spit out the cud after chewing.

  3. to chew the cud

    nhai lại; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép