TanroDictionary Sổ từ

cue

/kjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu).danh từ
  2. sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu.danh từ
  3. Lời chú thích.danh từ
  4. Tín hiệu.danh từ
  5. Vai tuồng (được nhắc ra sân khấu).danh từ
  6. Cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn.danh từ
  7. Tâm trạng.danh từ
  8. Gậy chơi bi-a.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The actor missed his cue on stage.

  2. Please give me the cue to start speaking.

  3. Add a cue below the photo.

  4. The bell was the cue to start.

  5. She forgot her cue in the play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép