Nghĩa tiếng Việt
- Vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu).danh từ
- sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu.danh từ
- Lời chú thích.danh từ
- Tín hiệu.danh từ
- Vai tuồng (được nhắc ra sân khấu).danh từ
- Cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn.danh từ
- Tâm trạng.danh từ
- Gậy chơi bi-a.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The actor missed his cue on stage.
-
Please give me the cue to start speaking.
-
Add a cue below the photo.
-
The bell was the cue to start.
-
She forgot her cue in the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép