Nghĩa tiếng Việt
- Màn cửa.danh từ
- Màn (ở rạp hát).danh từ
- Bức màn (khói, sương).danh từ
- Bức thành nối hai pháo đài.danh từ
- Cái che (như miếng sắt che lỗ khoá... ).danh từ
- Che màn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She pulled the curtain to block out the sun.
-
The heavy curtain rose at the start of the play.
-
A thick curtain of smoke covered the building.
-
The curtain wall protected the old castle.
-
A metal curtain covered the keyhole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép