TanroDictionary Sổ từ

curtain

/ˈkɜːtn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màn cửa.danh từ
  2. Màn (ở rạp hát).danh từ
  3. Bức màn (khói, sương).danh từ
  4. Bức thành nối hai pháo đài.danh từ
  5. Cái che (như miếng sắt che lỗ khoá... ).danh từ
  6. Che màn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She pulled the curtain to block out the sun.

  2. The heavy curtain rose at the start of the play.

  3. A thick curtain of smoke covered the building.

  4. The curtain wall protected the old castle.

  5. A metal curtain covered the keyhole.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép