TanroDictionary Sổ từ

cushion

/ˈkʊʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đệm, cái nệm.danh từ
  2. Đường biên bàn bia.danh từ
  3. Cái độn tóc.danh từ
  4. Miếng đệm đầu trục, cuxinê.danh từ
  5. Hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông).danh từ
  6. Thịt mông (lợn...).danh từ
  7. Kẹo hình nệm.danh từ
  8. Lót nệm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He leaned back on the soft cushion.

  2. The ball hit the cushion and stopped.

  3. She wore a cushion under her hat.

  4. The machine needs a new cushion.

  5. The engine kept a cushion of air inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép