Nghĩa tiếng Việt
- Cái đệm, cái nệm.danh từ
- Đường biên bàn bia.danh từ
- Cái độn tóc.danh từ
- Miếng đệm đầu trục, cuxinê.danh từ
- Hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông).danh từ
- Thịt mông (lợn...).danh từ
- Kẹo hình nệm.danh từ
- Lót nệm.động từ
Tiếng Nhật
- クッションđệm, gối tựa
Ví dụ
-
He leaned back on the soft cushion.
-
The ball hit the cushion and stopped.
-
She wore a cushion under her hat.
-
The machine needs a new cushion.
-
The engine kept a cushion of air inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép