Nghĩa tiếng Việt
- Túi bao, nang, bào xác.danh từ
- Nang, u nang.danh từ
Ví dụ
-
The doctor found a small cyst on his arm.
-
The scan showed a cyst near the kidney.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép