TanroDictionary Sổ từ

cyst

/sɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi bao, nang, bào xác.danh từ
  2. Nang, u nang.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor found a small cyst on his arm.

  2. The scan showed a cyst near the kidney.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép