Nghĩa tiếng Việt
- 500 (chữ số La-mã).danh từ
- Rê.danh từ
- Vật hình D (bu-lông, van…).danh từ
Tiếng Nhật
- デニールdenier (đơn vị độ mảnh sợi)
Ví dụ
-
He kept the d on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép