TanroDictionary Sổ từ

d

/ˈdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. 500 (chữ số La-mã).danh từ
  2. Rê.danh từ
  3. Vật hình D (bu-lông, van…).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the d on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép