Nghĩa tiếng Việt
- Thừa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dư sức làm việc đó.
-
Nhà dư của.
-
Dư thừa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dư sức làm việc đó.
Nhà dư của.
Dư thừa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép