TanroDictionary Sổ từ

dẻ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi.danh từ
  2. Cây thân gỗ, gồm nhiều loại, mọc ở rừng, lá có khía răng, một vài loại có quả (thường gọi là hạt) ăn được.danh từ

Ví dụ

  1. Tìm dẻ để lau bảng.

  2. Lấy dẻ lau xe đạp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép