TanroDictionary Sổ từ

dash

/dæʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự va chạm, sự đụng mạnh.danh từ
  2. Tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ.danh từ
  3. Sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào.danh từ
  4. Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.danh từ
  5. Vết, nét (tô màu trên bức hoạ... ).danh từ
  6. Chút ít, ít, chút xíu.danh từ
  7. Vẻ phô trương, dáng chưng diện.danh từ
  8. Nét viết nhanh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dash broke the vase.

  2. We heard the dash of water on rocks.

  3. The soldiers made a dash at the enemy line.

  4. He is a man of skill and dash.

  5. She drew a red dash on the page.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép