Nghĩa tiếng Việt
- Sự va chạm, sự đụng mạnh.danh từ
- Tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ.danh từ
- Sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào.danh từ
- Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.danh từ
- Vết, nét (tô màu trên bức hoạ... ).danh từ
- Chút ít, ít, chút xíu.danh từ
- Vẻ phô trương, dáng chưng diện.danh từ
- Nét viết nhanh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dash broke the vase.
-
We heard the dash of water on rocks.
-
The soldiers made a dash at the enemy line.
-
He is a man of skill and dash.
-
She drew a red dash on the page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép