TanroDictionary Sổ từ

daub

/dɔːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm... ) trát tường; lớp trát bên ngoài.danh từ
  2. Vách đất.danh từ
  3. Sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự bôi màu lem nhem.danh từ
  4. Bức vẽ bôi bác, bức tranh lem nhem.danh từ
  5. Trát lên, phết lên.động từ
  6. Xây vách đất.động từ
  7. Bôi bẩn, bôi bác, bôi màu lem nhem.động từ
  8. Vẽ bôi bác, vẽ lem nhem.động từ

Ví dụ

  1. The old wall had a rough daub.

  2. The hut was made with daub and sticks.

  3. The painting was a daub of dark paint.

  4. He made a daub on the page.

  5. Please daub some paint on the old wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép