TanroDictionary Sổ từ

day

/deɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban ngày.danh từ
  2. Ngày.danh từ
  3. Ngày lễ, ngày kỷ niệm.danh từ
  4. Thời kỳ, thời đại, thời buổi.danh từ
  5. Thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người.danh từ
  6. Ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi.danh từ
  7. Mặt ngoài; vỉa nằm sát mặt đất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We should go for a walk during the day.

  2. A solar day lasts twenty four hours.

  3. They celebrated Buddha Day at the temple.

  4. It was a hard day for everyone.

  5. He had his day in the sun years ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「day」

day

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Quay đi hướng khác.
  2. động từ Dùng ngón tay hay ngón chân ấn mạnh và đưa đi đưa lại.

Ví dụ

  • Day lưng lại.
  • Day mặt vào phía trong.
  • Day thái đương.
  • Day con giun.