Nghĩa tiếng Việt
- Ma, quỷ.danh từ
- Điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp.danh từ
- Sự giận dữ, sự tức giận.danh từ
- Người hung ác, người nanh ác, người ác độc.danh từ
- Người quỷ quyệt, người xảo quyệt.danh từ
- Người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc.danh từ
- Thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in).danh từ
- Thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The devil is a common figure in folk tales.
-
what the devil are you doing?
-
She raised the devil when she saw the mess.
-
That devil lied to everyone at school.
-
The devil fooled the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép