TanroDictionary Sổ từ

devil

/ˈdevl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma, quỷ.danh từ
  2. Điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp.danh từ
  3. Sự giận dữ, sự tức giận.danh từ
  4. Người hung ác, người nanh ác, người ác độc.danh từ
  5. Người quỷ quyệt, người xảo quyệt.danh từ
  6. Người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc.danh từ
  7. Thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in).danh từ
  8. Thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The devil is a common figure in folk tales.

  2. what the devil are you doing?

  3. She raised the devil when she saw the mess.

  4. That devil lied to everyone at school.

  5. The devil fooled the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép