TanroDictionary Sổ từ

ding

/dɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu vang.động từ
  2. Kêu ầm ĩ, kêu om sòm.động từ

Ví dụ

  1. The bell dinged at noon.

  2. The alarm kept dinging all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép