Nghĩa tiếng Việt
- Gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai).động từ
- Hướng nhắm (về phía... ).động từ
- Chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối.động từ
- Điều khiển, chỉ huy, cai quản.động từ
- Ra lệnh, chỉ thị, bảo.động từ
- Thẳng, ngay, lập tức.tính từ
- Thẳng, trực tiếp, đích thân.tính từ
- Ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi.tính từ
Tiếng Nhật
- 直ちょくtrực tiếp
- 直接ちょくせつtrực tiếp
- 直接的ちょくせつてきtrực tiếp
- 真っ直ぐまっすぐthẳng, thẳng tắp
- 率直そっちょくthẳng thắn, bộc trực
Ví dụ
-
Please direct a letter to the manager.
-
to direct one's attention to...
-
Can you direct me to the nearest station?
-
She will direct the new marketing campaign soon.
-
The boss will direct us to the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép