TanroDictionary Sổ từ

direct

/dəˈrekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai).động từ
  2. Hướng nhắm (về phía... ).động từ
  3. Chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối.động từ
  4. Điều khiển, chỉ huy, cai quản.động từ
  5. Ra lệnh, chỉ thị, bảo.động từ
  6. Thẳng, ngay, lập tức.tính từ
  7. Thẳng, trực tiếp, đích thân.tính từ
  8. Ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please direct a letter to the manager.

  2. to direct one's attention to...

  3. Can you direct me to the nearest station?

  4. She will direct the new marketing campaign soon.

  5. The boss will direct us to the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép