Nghĩa tiếng Việt
- Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).danh từ
- Tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu.danh từ
- Sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).danh từ
- Thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).động từ
- Giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).động từ
- Bản hạ giá; dạm bán hạ giá.động từ
- Trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).động từ
- Không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We got a discount for paying early.
-
The store offered a good discount.
-
You should take that strange story at a discount.
-
The bank will discount the bill today.
-
They discount shoes during the holiday sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép