TanroDictionary Sổ từ

divide

/dɪˈvaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường chia nước.danh từ
  2. Chia, phân chia.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river divide marked the start of two streams.

  2. Please divide the cake into four equal pieces.

  3. divide by zero

    chia cho không

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép