TanroDictionary Sổ từ

dogma

/ˈdɒɡmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo điều; giáo lý.danh từ
  2. Lời phát biểu võ đoán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He questioned the old dogma.

  2. That dogma sounded too rigid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép