TanroDictionary Sổ từ

doll

/dɒl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con búp bê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Diện, mặc quần áo đẹp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child hugged her doll tightly.

  2. She doll up for the party with a new dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép