Nghĩa tiếng Việt
- Con búp bê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Diện, mặc quần áo đẹp.động từ
Tiếng Nhật
- 人形にんぎょうbúp bê, con rối
Ví dụ
-
The child hugged her doll tightly.
-
She doll up for the party with a new dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép