TanroDictionary Sổ từ

drag

/dræɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bừa lớn, cái bừa nặng.danh từ
  2. Xe trượt (san đất, chở đồ nặng... ).danh từ
  3. Xe bốn ngựa.danh từ
  4. Lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net).danh từ
  5. Máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối... ); cái cào phân.danh từ
  6. Cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc).danh từ
  7. Cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ).danh từ
  8. Sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The drag left deep lines in the soil.

  2. He pulled the heavy drag across the floor.

  3. The old drag waited outside the museum.

  4. They used a drag to catch fish.

  5. The workers used a drag to clear the canal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép