Nghĩa tiếng Việt
- Cái bừa lớn, cái bừa nặng.danh từ
- Xe trượt (san đất, chở đồ nặng... ).danh từ
- Xe bốn ngựa.danh từ
- Lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net).danh từ
- Máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối... ); cái cào phân.danh từ
- Cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc).danh từ
- Cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ).danh từ
- Sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề.danh từ
Tiếng Nhật
- 歯止めはどめcái phanh, chốt hãm
- 引きずるひきずるkéo lê
- 足手まといあしでまといvật cản, gánh nặng, sự vướng víu
- 引き出すひきだすkéo ra, lấy ra
Ví dụ
-
The drag left deep lines in the soil.
-
He pulled the heavy drag across the floor.
-
The old drag waited outside the museum.
-
They used a drag to catch fish.
-
The workers used a drag to clear the canal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép