Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.danh từ
- Sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn.danh từ
- Sự rút thăm; sự mở số; số trúng.danh từ
- Trận đấu hoà.danh từ
- Câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì).danh từ
- Động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục.danh từ
- Phần di động của cầu cất.danh từ
- Kéo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It took a strong draw to move the box.
-
Her smile has a special draw for everyone.
-
The draw picked her number first.
-
The game ended in a draw.
-
He asked a draw to test her answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép