Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo.danh từ
- Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài.danh từ
- Mặc (quần áo... ), ăn mặc.động từ
- Băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương).động từ
- Sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng).động từ
- Sắm quần áo (cho một vở kịch).động từ
- Đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép... ), mài nhẵn (mặt đá... ).động từ
- Hồ (vải); thuộc (da).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought a beautiful blue dress for the party.
-
The dress of the room was simple and neat.
-
We dress warmly when the weather is cold.
-
The nurse will dress the wound carefully.
-
They dress the shelves before the store opens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép