TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ dress – Quần áo; Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài; Mặc (quần áo... ), ăn mặc

dress

/dres/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo.danh từ
  2. Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài.danh từ
  3. Mặc (quần áo... ), ăn mặc.động từ
  4. Băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương).động từ
  5. Sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng).động từ
  6. Sắm quần áo (cho một vở kịch).động từ
  7. Đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép... ), mài nhẵn (mặt đá... ).động từ
  8. Hồ (vải); thuộc (da).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a beautiful blue dress for the party.

  2. The dress of the room was simple and neat.

  3. We dress warmly when the weather is cold.

  4. The nurse will dress the wound carefully.

  5. They dress the shelves before the store opens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép