TanroDictionary Sổ từ

drop

/drɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giọt (nước, máu, thuốc... ).danh từ
  2. Hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh.danh từ
  3. Kẹo viên, viên (bạc hà... ).danh từ
  4. Hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo).danh từ
  5. Sự rơi; quãng rơi.danh từ
  6. Sự xuống dốc, sự thất thế.danh từ
  7. Sự hạ, sự giảm, sa sụt.danh từ
  8. Chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường... ); mực thụt xuống; dốc đứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A single drop of water fell from the roof.

  2. He took a drop of whiskey before bed.

  3. She kept a drop in her coat pocket.

  4. The lamp had a glass drop that sparkled.

  5. The drop was about ten meters high.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép