Nghĩa tiếng Việt
- Giọt (nước, máu, thuốc... ).danh từ
- Hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh.danh từ
- Kẹo viên, viên (bạc hà... ).danh từ
- Hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo).danh từ
- Sự rơi; quãng rơi.danh từ
- Sự xuống dốc, sự thất thế.danh từ
- Sự hạ, sự giảm, sa sụt.danh từ
- Chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường... ); mực thụt xuống; dốc đứng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A single drop of water fell from the roof.
-
He took a drop of whiskey before bed.
-
She kept a drop in her coat pocket.
-
The lamp had a glass drop that sparkled.
-
The drop was about ten meters high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép