TanroDictionary Sổ từ

dry

/draɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô, cạn, ráo.tính từ
  2. Khô nứt; khô cổ, khát khô cả cổ.tính từ
  3. Cạn sữa, hết sữa (bò cái...).tính từ
  4. Khan (ho).tính từ
  5. Nhạt, không bơ.tính từ
  6. Nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu).tính từ
  7. Khô khan, vô vị, không thú vị.tính từ
  8. Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The desert air felt very dry and hot.

  2. I feel dry after running in the heat.

  3. The dry cow rested in the field.

  4. He has a persistent dry cough this morning.

  5. Please do not eat that dry bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép