TanroDictionary Sổ từ

dub

/dʌb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũng sâu (ở những dòng suối).danh từ
  2. Vũng lầy; ao.danh từ
  3. Phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).động từ
  4. Phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên.động từ
  5. Bôi mỡ (vào da thuộc).động từ
  6. Sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu).động từ
  7. Lồng tiếng, lồng nhạc vào phim.động từ

Ví dụ

  1. The stream had a deep dub near the bend.

  2. Frogs hid in the dub beside the road.

  3. The queen dubbed him a knight.

  4. They will dub him the king of music.

  5. He dubbed the leather before sewing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép