TanroDictionary Sổ từ

due

/djuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền được hưởng; cái được hưởng.danh từ
  2. Món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả.danh từ
  3. Thuế.danh từ
  4. Hội phí, đoàn phí.danh từ
  5. Đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ... ).tính từ
  6. Đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng.tính từ
  7. Vì, do bởi, tại, nhờ có.tính từ
  8. Phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Every person should receive their due respect here.

  2. Please pay the due before the end of today.

  3. The shop added a due to the final bill.

  4. We paid our due at the club.

  5. The monthly bill is due on the first day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép