Nghĩa tiếng Việt
- Quyền được hưởng; cái được hưởng.danh từ
- Món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả.danh từ
- Thuế.danh từ
- Hội phí, đoàn phí.danh từ
- Đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ... ).tính từ
- Đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng.tính từ
- Vì, do bởi, tại, nhờ có.tính từ
- Phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every person should receive their due respect here.
-
Please pay the due before the end of today.
-
The shop added a due to the final bill.
-
We paid our due at the club.
-
The monthly bill is due on the first day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép