Nghĩa tiếng Việt
- Bột nhào.danh từ
- Bánh putđinh nho khô ((thường) plum duff).danh từ
- Làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng... ).động từ
- Ăn trộm và đổi dấu (vật nuôi).động từ
- Đánh lỗi, đánh trật (quả bóng gôn).động từ
Ví dụ
-
He mixed the duff for the pie crust.
-
We had plum duff after dinner.
-
They duffed up the old chair for sale.
-
The thief duffed the calf from the field.
-
He duffed the easy shot and sighed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép